Lịch chạy tàu Tam Kỳ Đồng Lê

4.6/5 - (79)

Lịch chạy tàu Tam Kỳ Đồng Lê đường sắt Việt Nam mới cập nhật. Quảng đường giữa 2 ga là 429 km, tổng thời gian tàu chạy khoảng 10 giờ 19 phút. Tốc độ khoảng 53,1km/h. Hàng ngày có 6 đôi tàu chạy trên tuyến đường này. Hành trình từ ga Tam Kỳ đến ga Đồng Lê Tỉnh Quảng Bình có giá giường nằm cao nhất là 672,000đ.

Lịch chạy tàu Tam Kỳ Đồng Lê

Từ ga Tam Kỳ đi Đồng Lê vào ngày thường có 6 đôi tàu. Bao gồm: tàu SE12 , SE6 , SE4 , SE2 , SE10 , SE8 Vào ngày hè hoặc Lễ Tết, Đường sắt Việt Nam bổ sung thêm nhiều tàu để phục vụ nhu cầu đi lại đông đảo của hành khách. Cụ thể lịch trình các tàu chạy như sau:

  • Tàu SE12 xuất phát từ ga Tam Kỳ lúc 06:01, đến Đồng Lê lúc 15:55. Tổng thời gian tàu chạy hết 9 giờ 54 phút
  • Tàu SE6 xuất phát từ ga Tam Kỳ lúc 08:17, đến Đồng Lê lúc 18:30. Tổng thời gian tàu chạy hết 10 giờ 13 phút
  • Tàu SE4 xuất phát từ ga Tam Kỳ lúc 10:46, đến Đồng Lê lúc 20:23. Tổng thời gian tàu chạy hết 9 giờ 37 phút
  • Tàu SE2 xuất phát từ ga Tam Kỳ lúc 12:15, đến Đồng Lê lúc 21:13. Tổng thời gian tàu chạy hết 8 giờ 58 phút
  • Tàu SE10 xuất phát từ ga Tam Kỳ lúc 14:36, đến Đồng Lê lúc 00:34. Tổng thời gian tàu chạy hết 9 giờ 58 phút
  • Tàu SE8 xuất phát từ ga Tam Kỳ lúc 23:05, đến Đồng Lê lúc 09:24. Tổng thời gian tàu chạy hết 10 giờ 19 phút

SE12

06:01

Tam Kỳ


9 giờ 54 phút

15:55

Đồng Lê

SE6

08:17

Tam Kỳ


10 giờ 13 phút

18:30

Đồng Lê

SE4

10:46

Tam Kỳ


9 giờ 37 phút

20:23

Đồng Lê

SE2

12:15

Tam Kỳ


8 giờ 58 phút

21:13

Đồng Lê

SE10

14:36

Tam Kỳ


9 giờ 58 phút

00:34

Đồng Lê

SE8

23:05

Tam Kỳ


10 giờ 19 phút

09:24

Đồng Lê

Giờ tàu Tam Kỳ Đồng Lê

Bảng giờ tàu ga Tam Kỳ đi ga Đồng Lê chi tiết của mỗi chuyến tàu dưới đây sẽ giúp bạn nắm rõ giờ tàu dừng tại các ga. Giờ tàu khởi hành từ mỗi ga trên toàn bộ tuyến đường sắt từ ga Tam Kỳ ra ga Đồng Lê.

Bảng giờ tàu Tam Kỳ Đồng Lê mới nhất

Tên Tàu Ga Tam Kỳ Ga Đồng Lê Tổng Thời gian
Tàu SE12 06:01 15:55 9 giờ 54 phút
Tàu SE6 08:17 18:30 10 giờ 13 phút
Tàu SE4 10:46 20:23 9 giờ 37 phút
Tàu SE2 12:15 21:13 8 giờ 58 phút
Tàu SE10 14:36 00:34 9 giờ 58 phút
Tàu SE8 23:05 09:24 10 giờ 19 phút

Tàu hoả đi từ ga Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam đến ga Đồng Lê Tỉnh Quảng Bình giờ nào hợp lý nhất?

Ngoài chỗ ngồi, giá vé thì việc lựa chọn giờ tàu Tam Kỳ Đồng Lê cũng rất quan trọng cho chuyến đi của mình. Bởi lẽ, nhiều hành khách đi cùng trẻ em, người già, phụ nữ có thai, người bệnh… hoặc nhà xa ga thì việc di chuyển rất bất tiện. Khi chọn giờ tàu ga Tam Kỳ đến ga Đồng Lê, hành khách lưu ý:

Với hành khách ở các tỉnh thành xa ga Tam Kỳ không nên chọn các chuyến tàu khởi hành từ chiều đến tối khuya. Phòng trường hợp mình di chuyển đến ga Tam Kỳ trễ giờ tàu chạy.

Hành khách đi cùng các đối tượng như trẻ em, người già, người bệnh, nhà xa ga… nên chọn các chuyến tàu trong bảng giờ tàu Tam Kỳ Đồng Lê có giờ đến tại ga Đồng Lê vào ban ngày để tiện di chuyển về nhà. Vì lúc này tất cả các dịch vụ xe khách, taxi, xe ôm công nghệ… đã hoạt động. Quan trọng hơn là vấn đề an toàn, hạn chế các tình trạng chặt chém giá và những rủi ro không mong muốn.

Ga Tam Kỳ
Lịch chạy tàu Tam Kỳ – Đồng Lê

Hành trình từ ga Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam đến ga Đồng Lê Tỉnh Quảng Bình

Với hành trình dài 429 km, hành khách theo dõi bảng giờ tàu Tam Kỳ Đồng Lê trên để lựa chọn chuyến đi phù hợp nhất. Khi đã có kế hoạch, nên đặt vé ngay để sở hữu cho mình và người thân chỗ ngồi và giờ tàu Tam Kỳ Đồng Lê ưng ý.
Các loại chỗ trên chuyến tàu khởi hành từ ga Tam Kỳ đi Đồng Lê bao gồm:
  • Nằm khoang 2 điều hòa VIP (AnL)
  • Ngồi chuyển đổi điều hòa (NML)
  • Ngồi mềm điều hòa vip (NML)
  • Nằm khoang 4 điều hòa (AnL)
  • Ngồi mềm (NM)
  • Ghế phụ điều hòa (GP)
  • Ngồi mềm điều hòa (NML)
  • Nằm khoang 6 điều hòa (BnL)
  • Ghế phụ (GP)
  • Ngồi cứng điều hòa (NCL)
  • Ngồi chuyển đổi điều hòa (NCL)
  • Ngồi mềm điều hòa toa 56 (NML)
  • Nằm khoang 6 (Bn)
  • Ngồi mềm điều hòa toa 64 (NML)
  • Ngồi mềm (A2T)
  • Ngồi mềm điều hoà (A2TL)
  • Ngồi mềm điều hòa toa vip 20 (NML)
  • Nằm khoang 4 (An)
  • Ngồi cứng (NC)
  • Ngồi mềm điều hòa toa 48 (NML)

Mỗi hạng ghế sẽ có giá vé khác nhau. Cao nhất là vé giường nằm khoang 2 điều hòa VIP, kế đó là khoang 4 điều hòa tầng 1. Giá vé nằm khoang 6 điều hòa tầng 1 cũng có giá khá lý tưởng cho bạn lựa chọn. 

Ngoài ra, với những hành khách muốn tiết kiệm chi phí khi di chuyển, nên thường xuyên xem Lịch chạy tàu Tam Kỳ Đồng Lê để đặt vé sớm. Khi đặt xa ngày đi, Đường sắt Việt Nam có chính sách giảm giá vé xa ngày, giảm 05% giá vé khi mua vé khứ hồi lượt về…  và nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn khác.

Đặt vé sớm, hành khách có cơ hội chọn chuyến tàu có giờ khởi hành từ ga Tam Kỳ đẹp, tàu chạy nhanh hoặc hạng vé giường nằm điều hòa khoang 4 tầng 1. Khoang 6 tầng 1 hoặc VIP hơn thì khoang 2 giường. Mỗi hạng ghế sẽ có giá vé khác nhau,có giá vé cao nhất từ ga Tam Kỳ đến ga Đồng Lê là: 672,000đ. Cao nhất là vé giường nằm khoang 2 điều hòa VIP, kế đó là khoang 4 điều hòa tầng 1. Giá vé nằm khoang 6 điều hòa tầng 1 cũng có giá khá lý tưởng cho bạn lựa chọn. 

Ngoài ra, với những hành khách muốn tiết kiệm chi phí khi di chuyển, nên thường xuyên xem Lịch chạy tàu Tam Kỳ Đồng Lê để đặt vé sớm. Khi đặt xa ngày đi, Đường sắt Việt Nam có chính sách giảm giá vé xa ngày, giảm 05% giá vé khi mua vé khứ hồi lượt về Đồng Lê Tam Kỳ…  và nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn khác.

Hướng dẫn đặt vé tàu Tam Kỳ Đồng Lê

Có nhiều cách để đặt vé tàu Tam Kỳ Đồng Lê. Tuy nhiên hình thức đặt vé tiện lợi nhất vẫn là đặt qua điện thoại. Vé tàu điện tử sẽ được gửi cho hành khách dưới dạng SMS. Hình ảnh vé qua zalo hoặc messenger facebook.

Nên đặt vé tàu qua điện thoại, vì khi bạn cần thay đổi hay tư vấn gì chỉ cần gọi điện, không cần đến trực tiếp ga Tam Kỳ. Nếu bạn mua vé tại ga thì khi cần thay đổi phải quay lại ga Tam Kỳ đã mua vé rất phiền phức. Để tìm số điện thoại bạn chỉ cần tìm kiếm trên Google cụm từ khoá: Số điện thoại bán vé tàu ga Tam Kỳ

Điện thoại đặt vé tàu ga Tam Kỳ:

  • Số điện thoại bán vé tàu đi từ ga Tam Kỳ: 0235 7 305 305
  • Điện thoại di động/Zalo bán vé ga Tam Kỳ: 0919 302 302
  • Tổng đài bán vé tàu hỏa trên toàn quốc: 1900 636 212
  • Địa chỉ ga Tam Kỳ: Đường Nguyễn Hoàng – Phường An Xuân – Thị xã Tam Kỳ – Tỉnh Quảng Nam
Nên tìm hiểu thêm về thời tiết Tỉnh Quảng Bình trước khi đặt vé tàu!

Quảng Bình mang tính chất khí hậu nhiệt đới gió mùa, có sự phân hoá sâu sắc của địa hình và chịu ảnh hưởng khí hậu chuyển tiếp giữa miền Bắc và miền Nam nước ta, do đó có hai mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô:

Mùa mưa từ tháng 9 đến tháng 3 năm sau. Lượng mưa trung bình hàng năm 2.000 – 2.300mm/năm. Thời gian mưa tập trung vào các tháng 9, 10 và 11.

Mùa khô từ tháng 4 đến tháng 8 với nhiệt độ trung bình 24oC – 25oC. Ba tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng 6, 7 và 8.

Không phải ai lang thang cũng là đi lạc
Không phải ai lang thang cũng là đi lạc

dsvn.phongbanve.com

Viết một bình luận

0347 320 320

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)