Lịch chạy tàu Vĩnh Yên Yên Viên

Lịch chạy tàu Vĩnh Yên Yên Viên mới nhất của đường sắt Việt Nam. Với khoảng cách 43 km, tổng thời gian tàu chạy khoảng 1 giờ 5 phút. Tốc độ khoảng 55,2km/h. Hàng ngày có 1 đôi tàu chạy trên tuyến đường này. Vé tàu từ ga Vĩnh Yên đến ga Yên Viên Thành Phố Hà Nội có giá giường nằm cao nhất là 180,000đ.

Đọc tiếp

Lịch chạy tàu La Hai Trà Kiệu

Lịch chạy tàu La Hai Trà Kiệu thay đổi theo từng giai đoạn, thay đổi theo các kỳ nghỉ lễ. Chiều dài tuyến đường 329 km, tàu chạy hết 6 giờ 12 phút. Tốc độ khoảng 52,7km/h. Hàng ngày có 1 đôi tàu chạy trên tuyến đường này. Hành trình từ ga La Hai đến ga Trà Kiệu Tỉnh Quảng Nam có giá giường nằm cao nhất là 517,000đ.

Đọc tiếp

Lịch chạy tàu La Hai Tam Kỳ

Lịch chạy tàu La Hai Tam Kỳ đường sắt Việt Nam mới cập nhật. Quảng đường giữa 2 ga là 289 km, tàu chậm nhất cũng chỉ mất 5 giờ 31 phút. Tốc độ bình quân tàu chạy 55,7km/h. Thường ngày có 1 đôi tàu chạy trên tuyến đường này. Hành trình từ ga La Hai đến ga Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam có giá vé cao nhất (giường nằm khoang 4) là 454,000đ.

Đọc tiếp

Lịch chạy tàu Yên Bái Bảo Hà

Lịch chạy tàu Yên Bái Bảo Hà áp dụng cụ thể theo từng giai đoạn khác nhau như ngày thường, hè, lễ, Tết. Với hành trình 82 km, bình thường thời gian chạy tàu hết 1 giờ 59 phút. Tốc độ khoảng 55,1km/h. Mỗi ngày có 1 tàu chạy tuyến đường này. Tàu xuất phát từ ga Yên Bái đến ga Bảo Hà Tỉnh Lào Cai có giá vé cao nhất là 308,000đ.

Đọc tiếp

Lịch chạy tàu Yên Bái Đông Anh

Lịch chạy tàu Yên Bái Đông Anh áp dụng cụ thể theo từng giai đoạn khác nhau như ngày thường, hè, lễ, Tết. Với hành trình 134 km, bình thường thời gian chạy tàu hết 3 giờ 1 phút. Tốc độ bình quân tàu chạy 55,3km/h. Mỗi ngày có 1 đôi tàu chạy trên tuyến đường này. Vé tàu từ ga Yên Bái đến ga Đông Anh Thành Phố Hà Nội có giá vé cao nhất là 340,000đ.

Đọc tiếp

Lịch chạy tàu Yên Bái Gia Lâm

Lịch chạy tàu Yên Bái Gia Lâm mới nhất của đường sắt Việt Nam. Với khoảng cách 150 km, tổng thời gian tàu chạy khoảng 3 giờ 39 phút. Vận tốc trung bình 52,9km/h. Thường ngày có 1 tàu chạy tuyến đường này. Tàu xuất phát từ ga Yên Bái đến ga Gia Lâm Thành Phố Hà Nội có giá vé cao nhất (giường nằm khoang 4) là 375,000đ.

Đọc tiếp

Lịch chạy tàu Yên Bái Hà Nội

Lịch chạy tàu Yên Bái Hà Nội áp dụng cụ thể theo từng giai đoạn khác nhau như ngày thường, hè, lễ, Tết. Với hành trình 155 km, tàu chạy hết 4 giờ 2 phút. Vận tốc trung bình 52,9km/h. Hàng ngày có 1 đôi tàu chạy trên tuyến đường này. Hành trình từ ga Yên Bái đến ga Hà Nội Thành Phố Hà Nội vé giường nằm khoang 4 có giá cao nhất là 390,000đ.

Đọc tiếp

Lịch chạy tàu Yên Bái Lào Cai

Lịch chạy tàu Yên Bái Lào Cai thay đổi theo từng giai đoạn, thay đổi theo các kỳ nghỉ lễ. Chiều dài tuyến đường 139 km, tổng thời gian tàu chạy khoảng 3 giờ 41 phút. Vận tốc trung bình 51,4km/h. Bình thường có 1 đôi tàu chạy hành trình này. Các đoàn tàu xuất phát từ ga Yên Bái đến ga Lào Cai Tỉnh Lào Cai có giá giường nằm cao nhất là 385,000đ.

Đọc tiếp

Lịch chạy tàu Yên Bái Mậu A

Lịch chạy tàu Yên Bái Mậu A áp dụng cụ thể theo từng giai đoạn khác nhau như ngày thường, hè, lễ, Tết. Với hành trình 31 km, tàu chậm nhất cũng chỉ mất 0 giờ 42 phút. Vận tốc trung bình 55,7km/h. Hàng ngày có 1 tàu chạy tuyến đường này. Tàu xuất phát từ ga Yên Bái đến ga Mậu A Tỉnh Yên Bái có giá vé cao nhất là 173,000đ.

Đọc tiếp

Lịch chạy tàu Yên Bái Phố Lu

Lịch chạy tàu Yên Bái Phố Lu đường sắt Việt Nam mới cập nhật. Quảng đường giữa 2 ga là 107 km, tổng thời gian tàu chạy khoảng 2 giờ 40 phút. Vận tốc trung bình 55,6km/h. Mỗi ngày có 1 tàu chạy tuyến đường này. Tàu xuất phát từ ga Yên Bái đến ga Phố Lu Tỉnh Lào Cai có giá giường nằm cao nhất là 347,000đ.

Đọc tiếp

0347 320 320

  • Hà Nội (HAN)
  • Hồ Chí Minh (SGN)
  • Đà Nẵng (DAD)
  • Nha Trang (CXR)
  • Phú Quốc (PQC)
  • Huế (HUI)
  • Cần Thơ (VCA)
  • Vân Đồn (VDO)
  • Hải Phòng (HPH)
  • Thanh Hóa (THD)
  • Đà Lạt (DLI)
  • Quy Nhơn (UIH)
  • Cà Mau (CAH)
  • Chu Lai (VCL)
  • Buôn Ma Thuột (BMV)
  • Điện Biên (DIN)
  • Đồng Hới (VDH)
  • Tuy Hoà (TBB)
  • Pleiku (PXU)
  • Rạch Giá (VKG)
  • Vinh (VII)
  • Bali (DPS)
  • Bangkok (BKK)
  • Chiang Mai (CNX)
  • Jakarta (CGK)
  • Kuala Lumpur (KUL)
  • Luang Prabang (LPQ)
  • Manila (MNL)
  • Phnom Penh (PNH)
  • Phuket (HKT)
  • Siem Reap (REP)
  • Sihanoukville (KOS)
  • Singapore (SIN)
  • Vientiane (VTE)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Amsterdam (AMS)
  • Barcelona (BCN)
  • Frankfurt (FRA)
  • Geneva (GVA)
  • London (LHR)
  • Lyon (LYS)
  • Madrid (MAD)
  • Marseille (MRS)
  • Montpellier (MPL)
  • Moscow (SVO)
  • Nice (NCE)
  • Paris (CDG)
  • Prague (PRG)
  • Rome (ROM)
  • Toulouse (TLS)
  • Vienna (VIE)
  • Zurich (ZRH)
  • Brisbane (BNE)
  • Melbourne (MEL)
  • Perth (PER)
  • Sydney (SYD)
  • Atlanta Hartsfield (ATL)
  • Austin (AUS)
  • Boston, Logan (BOS)
  • Chicago IL (CHI)
  • Dallas Fort Worth (DFW)
  • Denver (DEN)
  • Los Angeles (LAX)
  • Miami (MIA)
  • Minneapolis/St.Paul (MSP)
  • New York (JFK)
  • Portland (PDX)
  • San Francisco (SFO)
  • Seattle, Tacoma (SEA)
  • St Louis, Lambert (STL)
  • Vancouver (YVR)
  • Washington (WAS)